Nghĩa của từ "closed book" trong tiếng Việt

"closed book" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

closed book

US /kloʊzd bʊk/
UK /kləʊzd bʊk/
"closed book" picture

Thành ngữ

cuốn sách đóng, điều bí ẩn

a subject or person about which one knows nothing or very little

Ví dụ:
Quantum physics is a closed book to me.
Vật lý lượng tử là một cuốn sách đóng đối với tôi.
His past is a closed book; he never talks about it.
Quá khứ của anh ấy là một cuốn sách đóng; anh ấy không bao giờ nói về nó.